Tiếng Việt

Tiếng Việt

ベトナム語単語: 例えば、醜い

Ví dụ 発音:ヴィ↗ズ↓意味:例えば thấy gớm 発音:タイ グォーム意味:醜い、おぞましい thấy は「〜のように見える」という意味で、 gớm は「醜い」とか「おぞましい」という意味に近いものです。 例文: Nấu ăn c...
Tiếng Việt

そーかなー

たまに妻が話すことを聞くことがあったのですが、昨日は妻が妻の姉とビデオ通話していたときに妻の姉が「そーかなー」と言っていたのを耳にしたので妻に聞いてみました。妻の姉は日本語を知らないはずです。 私「なんでお姉さんは『そうかなー』って日本語話...
Tiếng Việt

ベトナム語チャット略語、スラングメモ

hn = hôm nay 今日 vk = vợ 妻、奥さん ck = chồng 夫、旦那さん j = gì 何 cái này là j これは何ですか? v = vậy それ、〜なの? V hả? = vậy hả? そうなの?本当なの...
Nhật Ký

17/11/2023

今日は妻が人間ドックに行ってきました。 Hôm nay vợ đã đi kiểm tra y tế hoàn chỉnh.
Nhật Ký

16/11/2023

妻の麻婆豆腐です。 Món này là đậu hủ tứ xuyên của vợ.
Nhật Ký

12/11/2023

休みなので洗車してスーパーに行った。 Ngày nghỉ nên chúng ta đã đi rửa xe và đi siêu thị.
Nhật Ký

11/11/2023

今日は茨城町に行ってきました。 Hôm qua tôi đi ở Ibaraki-machi.
Nhật Ký

10/11/2023

Xin chào mọi người.Hôm nay là ngày nghỉ rồi.Học bai nhiều rồi. để làm gì? 何をするため?何のため? để sau 後で